So sánh ngân hàng
Bảng lãi suất vay mua nhà
So sánh lãi suất ưu đãi, lãi suất sau ưu đãi, tỷ lệ vay tối đa và thời hạn vay. Cập nhật liên tục từ các ngân hàng hàng đầu.
So sánh lãi suất tham khảo
Cập nhật lần cuối: 19/10/2026 01:52
(Nguồn: Static)
| Ngân hàng | Lãi suất ưu đãi | Thời gian ưu đãi | Sau ưu đãi | Vay tối đa | Thời hạn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBBank | 5,99%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 30 năm | |
| ABBank | 5%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 35 năm | |
| VPBank | 5%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 20 năm | |
| Agribank | 5,5%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 30 năm | |
| ACB | 5,5%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 25 năm | |
| TPBank | 5,6%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 30 năm | |
| SeABank | 5,8%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 35 năm | |
| SHB | 5,99%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 25 năm | |
| Vietinbank | 6,5%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 15 năm | |
| Oceanbank | 6,7%/năm | Đang cập nhật | Liên hệ ngân hàng | Liên hệ ngân hàng | 15 năm |